tin tuc

Hướng dẫn pha tiêm, bảo quản thuốc và hóa chất ung thư tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

Thứ hai - 10/06/2019 15:45
HƯỚNG DẪN PHA TIÊM, BẢO QUẢN THUỐC VÀ HÓA CHẤT UNG THƯ TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG TRỊ

 

TT

 

Tên hoạt chất

Tên Thuốc NĐHL- Dạng bào chế

Đường dùng

Dung môi và thể tích hòa tan

Liều lượng, Thời gian tiêm truyền TM

Điều kiện bảo quản

 

Chú ý

Trước khi pha

Sau khi pha

1

Irinotecan Hydroclorid trihydrat

IRINOTERCAN BIDIFAR 100mg/5ml

 

Truyền TM chậm

250-500ml glucose 5% hoặc NaCl 0,9%

>90 phút

15-300C

Pha trong dd glucose 5%:

+ 24h to phòng

+ 48h to 2-8oC

Pha trong dd NaCl 0,9%: Tránh đông lạnh do sẽ bị kết tủa

-Truyền nhanh thì nguy cơ  các triệu chứng tăng cholinegic càng cao

- Chú ý vị trí tiêm truyền, tránh nhiễm khuẩn và vỡ mạch

- Không được thêm các thuốc khác vào dung dịch truyền

2

Doxorubicin hydroclorid

ADRIM 50mg/25ml

  ADRIM 10mg/5ml

Tiêm TM, truyền TM liên tục

Tiêm thông qua đường TM trung tâm  hoặc tiêm vào đường truyền dd NaCl 0,9% hoặc glucose 5% có sẵn

3-10 phút

2-80C

+ 12h to 2-8oC

 

-Trộn lẫn Doxorubicin với heparin hoặc fluorouracil có thể dẫn tới hình thành kết tủa.

 

TT

 

Tên hoạt chất

Tên Thuốc NĐHL- Dạng bào chế

Đường dùng

Dung môi và thể tích hòa tan

Liều lượng, Thời gian tiêm truyền TM

Điều kiện bảo quản

 

Chú ý

Trước khi pha

Sau khi pha

3

Paclitaxel

INTAXEL

100mg/17ml

Truyền TM

Pha loãng 100-300 ml trong dd NaCl 0,9% hoặc glucose 5%

3h

< 250C

+ 27h ở nhiệt độ 250C

Tất cả các BN cần phải dùng thuốc dự phòng TDP trước khi truyền bao gồm: Dexamethasone 20mg uống trước 12 và 6 h .Thuốc Diphenhydramin (hoặc thuốc tương tự kháng histamin) và Ranitidin trước 30-60 phút

4

 

Gemcitabin

BIGEMAX 200mg/ 1 lọ bột đông khô

Truyền TM

Hòa tan 5ml Natri clorid 0,9% lắc để hòa tan

30 phút

Không quá 300C

+ 15-300C dùng trong vòng 24h

-Không nên giữ lạnh dung dịch đã pha vì Thuốc có thể bị kết tinh

BIGEMAX 1g/ lọ bột đông khô

Truyền TM

Hòa tan 25ml Natri clorid 0,9% lắc để hòa tan

TT

 

Tên hoạt chất

Tên Thuốc NĐHL- Dạng bào chế

Đường dùng

Dung môi và thể tích hòa tan

Liều lượng, Thời gian tiêm truyền TM

Điều kiện bảo quản

 

Chú ý

Trước khi pha

Sau khi pha

5

Carboplatin

BOCARTIN 50mg/lọ

Truyền TM, Tiêm TM

Nước  cất 5ml hoặc pha loãng glucose 5% hoặc Natri clorid 0,9% 100ml

15 phút . Có thể truyền liên tục trong 24h

Không quá 300C

Dùng ngay sau khi pha

-Thận trọng khi pha Thuốc và thao tác với Thuốc, không được để Thuốc dây bẩn lên da. Thuốc bắn vào mắt có thể bị mù

- Phải tiêm thuốc vào trong mạch máu, nếu tiêm ra ngoài mạch có thể bị hoại tử.

BOCARTIN 150mg/lọ

Nước  cất 15ml hoặc pha loãng glucose 5% hoặc Natri clorid 0,9% 300ml

6

Rituximab

ACELLBIA

10mg

Truyền TM nhỏ giọt

Pha loãng vào DD Glucose 5% hoặc Natri clorid 0,9%

 

 

2-80C. Không để đông lạnh

+ 12h to phòng

+ 48h to 2-8oC

 

-Không được dùng ở dạng bơm bolus hoặc tiêm tĩnh mạch

-Để trộn dung dịch, lắc đảo nhẹ dịch truyền để tránh tạo bọt

TT

 

 

Tên hoạt chất

Tên Thuốc NĐHL- Dạng bào chế

Đường dùng

Dung môi và thể tích hòa tan

Liều lượng, Thời gian tiêm truyền TM

Điều kiện bảo quản

 

 

Chú ý

Trước khi pha

Sau khi pha

7

Oxaliplatin

OXITAN 100mg/20ml

Truyền TM

- Hòa tan 20 -40ml nước cất pha tiêm

- Pha trong 250 -500ml DD Glucose 5%

2h - 22h

Không quá 300C

+ 6h to phòng (20-250C)

+ 24h to 2-8oC

- Dung dịch chưa pha chỉ dùng một lần. Phần chưa sử dụng cần được loại bỏ

- Không pha loãng bằng DD Natri clorid hoặc chứa ion clorid.

8

Fluorouracil

FLUOROURACIL 250/5ml

Truyền TM, Tiêm TM

-Truyền TM: 500ml glucose 5% hoặc 500ml Natri clorid 0,9%

 

40 giọt/p trong 4h hoặc truyền 30-60 p hoặc truyền liên tục trong 24 h

Không quá 300C

 

 

 

- Cần đeo kính bảo vệ mắt, đi găng tay dùng một lần, đeo khẩu trang

- Người mang thai tránh thao tác

- Thuốc kích ứng da và niêm mạc

TT

 

Tên hoạt chất

Tên Thuốc NĐHL- Dạng bào chế

Đường dùng

Dung môi và thể tích hòa tan

Liều lượng, Thời gian tiêm truyền TM

Điều kiện bảo quản

Chú ý

Trước khi pha

Sau khi pha

9

 Thymosin alpha1

PHASTARXIN 1,6 mg

Tiêm dưới da

Nước cất pha tiêm 1ml

 

2-80C. Không để đông lạnh

Pha xong dùng ngay

- Không dùng tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch

10

Filgrastim

RELIGRAST 300µg

-Tiêm dưới da

- Truyền TM

- Pha truyền TM: Glucose 5% 30-60 ml

30Phút

2-80C. Không để đông lạnh

Pha xong dùng ngay

- Không pha với DD muối NaCl vì có thể gây tủa

11

Cyclophosphamid monohydrat

EDOXAN 200mg

-Tiêm TM

-NaCl 0,9% 10ml

 

>250C

 

+ 2-80C trong vòng 24h

- Lắc mạnh lọ Thuốc khi thêm dung môi vào. Nếu Thuốc chưa hòa tan ngay và hoàn toàn, nên dựng đứng lọ trong vài phút

- Truyền TM

-Ringer hoặc NaCl 0,9% với tổng thể tích 500 ml

30p- 2h

                   

 *  Những nguyên tắc chung

-  Phải trộn cẩn thận bằng cách lắc kỹ dung dịch và trước khi dùng phải kiểm tra không được có các phần tử nhỏ.

- Vấn đề bảo đảm vô khuẩn triệt để cần duy trì trong suốt quá trình và thông thường dịch truyền đã pha thêm thuốc không được để quá 24 giờ.

-  Chai dịch truyền phải dán nhãn có ghi họ tên người bệnh, tên và lượng thuốc đã pha thêm, ngày tháng và giờ pha thêm thuốc (và thời hạn sử dụng mới). Nhãn phụ nói trên không được che khuất các thông tin trên nhãn hợp lệ của nhà sản xuất.

- Trong khi truyền, cần luôn luôn quan sát dịch truyền trong chai. Nếu thấy vẩn đục, kết tinh, đổi màu hoặc bất kỳ dấu hiệu nào của tương kỵ hay ô nhiễm cần phải ngừng truyền ngay.

Tài liệu tham khảo

 1. Dược Thư Quốc Gia Việt Nam 2015 – Bộ Y Tế.

 2. Thông tin kê toa của nhà sản xuất dược phẩm.

3. Martindale

            

 

Tác giả bài viết: DSCK1. Nguyễn Thị Minh Thuận

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây